LUKATO TOPIKBOT

Từ vựng TOPIK cấp 2

1065 từ vựng tiếng Hàn cấp 2 thường gặp trong đề thi TOPIK. Bấm vào từng từ để xem nghĩa, phát âm và câu ví dụ.

  1. 가까이gakkaiGần
  2. 가끔gakkeumThỉnh thoảng, đôi khi
  3. 가늘다ganeuldamảnh, thon, nhỏ (mảnh khảnh, thon dài)
  4. 가득gadeukđầy ắp, tràn đầy
  5. 가리키다garikidachỉ, chỉ vào, hướng về
  6. 가슴gaseumNgực (phần thân trên, bao gồm cả vú)
  7. 가위gawikéo
  8. 가져가다gajyeogadamang đi, đem đi
  9. 가져오다gajyeoodamang đến, đem đến
  10. 각각gakgakmỗi, từng cái một, riêng từng cái, tương ứng
  11. 간단하다gandanhadađơn giản
  12. 간단히gandanhimột cách đơn giản, ngắn gọn, sơ lược
  13. 간식gansikĐồ ăn vặt, món ăn nhẹ, bữa ăn nhẹ
  14. 간장ganjangNước tương
  15. 간호사ganhosay tá
  16. 갈색galsaekNâu
  17. 갈아입다garaipdathay quần áo
  18. 감기약gamgiyakThuốc cảm, thuốc cảm cúm
  19. 감다gamdaNhắm (mắt); gội (đầu)
  20. 감자gamjakhoai tây
  21. 갑자기gapjagiĐột nhiên, bất ngờ, bỗng nhiên
  22. gangsông
  23. 강아지gangajichó con
  24. 강하다ganghadamạnh mẽ, khỏe mạnh, cường tráng
  25. 갖다gatdacó, mang theo, cầm
  26. 갚다gapdatrả lại, hoàn trả, đền đáp
  27. 개월gaewoltháng (đơn vị chỉ thời gian, dùng để đếm số tháng)
  28. geocái; thứ; việc; điều (dạng rút gọn của '것', dùng để chỉ vật, sự việc, hoặc để danh từ hóa một mệnh đề)
  29. 거리georiĐường phố, phố; khoảng cách
  30. 거울geoulGương, kính
  31. 거의geouigần như, hầu như, suýt nữa
  32. 거절geojeolsự từ chối, sự khước từ
  33. 거짓말geojitmallời nói dối
  34. 걱정geokjeongNỗi lo, sự lo lắng
  35. 건너가다geonneogadabăng qua, đi qua
  36. 건너다geonneodađi qua, băng qua
  37. 걸어가다georeogadađi bộ
  38. 걸어오다georeoodađi bộ đến; đi bộ về (nhà)
  39. 걸음georeumbước chân, bước đi
  40. 검사geomsakiểm tra, xem xét
  41. 검은색geomeunsaekMàu đen
  42. 검정geomjeongmàu đen
  43. geotbên ngoài, bề ngoài
  44. 게으르다geeureudalười biếng, biếng nhác
  45. 결과gyeolgwakết quả
  46. 결석gyeolseokSự vắng mặt, việc nghỉ học
  47. 결심gyeolsimquyết tâm, quyết định
  48. 결정gyeoljeongquyết định, sự quyết định
  49. 결혼gyeolhonHôn nhân
  50. 결혼식gyeolhonsikĐám cưới, Hôn lễ
  51. 경기gyeonggitrận đấu, cuộc thi đấu, trò chơi
  52. 경찰gyeongchalCảnh sát
  53. 경찰서gyeongchalseoĐồn công an
  54. 경치gyeongchiphong cảnh, cảnh đẹp
  55. 경험gyeongheomkinh nghiệm
  56. 계단gyedancầu thang
  57. 계란gyerantrứng
  58. 계산gyesantính toán
  59. 고개gogaeđầu (bộ phận trên cơ thể)
  60. 고등학교godeunghakgyotrường trung học phổ thông
  61. 고등학생godeunghaksaengHọc sinh cấp ba
  62. 고모gomocô (chị hoặc em gái của bố)
  63. 고민gominSự băn khoăn, nỗi lo lắng, trăn trở
  64. 고속버스gosokbeoseuXe buýt tốc hành
  65. 고장gojangHỏng hóc, sự cố, trục trặc
  66. 고추장gochujangTương ớt Hàn Quốc
  67. 고치다gochidasửa chữa, sửa, khắc phục
  68. gotsắp, ngay lập tức
  69. gongquả bóng
  70. 공무원gongmuwoncông chức
  71. 공장gongjangnhà máy, xí nghiệp
  72. 공짜gongjjamiễn phí, không mất tiền
  73. 공휴일gonghyuilNgày nghỉ lễ, ngày lễ
  74. 과거gwageoquá khứ
  75. 과자gwajaBánh kẹo, đồ ăn vặt, bánh quy
  76. 관계gwangyeMối quan hệ, quan hệ, sự liên quan
  77. 관광gwangwangDu lịch, tham quan
  78. 관광객gwangwanggaekkhách du lịch
  79. 관광지gwangwangjiđiểm du lịch, khu du lịch
  80. 관심gwansimsự quan tâm, thích thú
  81. 광고gwanggoQuảng cáo
  82. 광주gwangjuQuangju (tên một thành phố lớn ở Hàn Quốc)
  83. 교과서gyogwaseosách giáo khoa
  84. 교사gyosaGiáo viên
  85. 교수gyosuGiáo sư
  86. 교육gyoyukGiáo dục
  87. 교통비gyotongbichi phí đi lại, tiền đi lại
  88. 교통사고gyotongsagotai nạn giao thông
  89. 교환gyohwanTrao đổi, đổi (hàng)
  90. 교회gyohoenhà thờ
  91. 구름gureummây
  92. gukCanh, súp
  93. 국내guknaeTrong nước; nội địa
  94. 국수guksumì (nói chung, sợi làm từ bột mì, gạo hoặc các loại ngũ cốc khác)
  95. 국제gukjequốc tế
  96. 군인guninquân nhân, người lính
  97. 굵다gukdato, dày (độ lớn, độ dày của vật, bộ phận cơ thể)
  98. 굽다gupdaNướng
  99. 궁금하다gunggeumhadatò mò, muốn biết
  100. 귀걸이gwigeoribông tai

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO