LUKATO TOPIKBOT

Từ vựng TOPIK cấp 2 · Trang 2/11

1065 từ vựng tiếng Hàn cấp 2 thường gặp trong đề thi TOPIK. Bấm vào từng từ để xem nghĩa, phát âm và câu ví dụ.

  1. 귀여워하다gwiyeowohadayêu quý, cưng chiều; thể hiện sự thích thú với sự dễ thương của ai/cái gì đó
  2. 귀엽다gwiyeopdadễ thương, đáng yêu
  3. 귀찮다gwichantaphiền phức, rắc rối, mất công
  4. 규칙gyuchikquy tắc, luật lệ, quy định
  5. 그거geugeocái đó, việc đó
  6. 그곳geugotchỗ đó, nơi đó, đó
  7. 그날geunalngày đó, hôm đó
  8. 그냥geunyangchỉ, cứ thế, đơn giản là, vô cớ
  9. 그대로geudaeronhư cũ, nguyên trạng, không thay đổi
  10. 그동안geudonganSuốt thời gian qua; trong thời gian đó
  11. 그때geuttaelúc đó, khi đó
  12. 그러나geureonatuy nhiên, nhưng
  13. 그러므로geureomeurovì vậy, do đó, cho nên
  14. 그런geureonnhư vậy, như thế, kiểu như vậy
  15. 그립다geuripdanhớ, thương nhớ
  16. 그만geumanThôi; dừng lại; đừng nữa
  17. 그만두다geumandudaTừ bỏ, nghỉ việc, dừng lại
  18. 그분geubunVị ấy (người đó, cách gọi tôn kính dùng cho người lớn tuổi hoặc cấp trên)
  19. 그치다geuchidangừng, tạnh (mưa, gió)
  20. 글쎄geulsseÀ ừm..., Cũng khó nói.
  21. 글씨geulssichữ viết, nét chữ
  22. 글자geuljachữ
  23. 금방geumbangNgay lập tức; trong chốc lát; sắp
  24. 금지geumjiSự cấm đoán, cấm
  25. 급하다geuphadagấp, khẩn cấp, vội vàng
  26. 기르다gireudanuôi (động vật, trẻ em), trồng (cây), để (tóc, râu), bồi dưỡng (năng lực)
  27. 기름gireumDầu (dầu ăn, dầu mỏ), mỡ
  28. 기뻐하다gippeohadavui mừng, hân hoan, phấn khởi
  29. 기쁨gippeumniềm vui, sự vui mừng, hạnh phúc
  30. 기억gieokKý ức, trí nhớ, sự ghi nhớ
  31. 기억나다gieongnadanhớ ra; sực nhớ
  32. 기온gionnhiệt độ
  33. 기자gijaphóng viên, nhà báo
  34. 기차역gichayeokGa tàu
  35. 기차표gichapyové tàu
  36. 기침gichimho
  37. 기타gitađàn ghita, ghi-ta
  38. 기회gihoeCơ hội
  39. 긴장ginjangsự căng thẳng, sự hồi hộp, sự lo lắng
  40. 길이girichiều dài
  41. gimrong biển khô, lá kim
  42. 깊다gipdasâu
  43. 깊이gipisâu sắc (trừu tượng), sâu (vật lý)
  44. 까만색kkamansaekmàu đen
  45. 까맣다kkamatađen kịt, đen thui, đen ngòm
  46. 깎다kkakdaGọt (vỏ), cắt, cạo, giảm (giá), chuốt (bút chì)
  47. 깜짝kkamjjakĐột ngột, bất ngờ (thường dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, giật mình)
  48. 깨끗이kkaekkeusisạch sẽ, sạch tinh tươm
  49. 깨다kkaedatỉnh giấc, thức dậy
  50. 꺼내다kkeonaedalấy ra, rút ra
  51. kkeomkẹo cao su
  52. 꽃다발kkotdabalbó hoa
  53. 꽃병kkotbyeongLọ hoa, bình hoa
  54. 꽃집kkotjiptiệm hoa, cửa hàng hoa
  55. 꾸다kkudamơ, nằm mơ (giấc mơ)
  56. kkumước mơ
  57. 끊다kkeuntabỏ, ngừng, cắt đứt (thói quen, hành động, mối quan hệ)
  58. 끓다kkeultasôi
  59. 끓이다kkeuridađun sôi, luộc
  60. kkeutkết thúc, cuối cùng, sự kết thúc
  61. 끝내다kkeunnaedahoàn thành, kết thúc
  62. 끼다kkidaGài (nút áo), đeo (nhẫn, găng tay), xỏ (vào khe hở)
  63. 나누다nanudachia, phân chia, chia sẻ
  64. 나머지nameojiphần còn lại, số còn lại
  65. 나이naituổi
  66. 나타나다natanadaxuất hiện, hiện ra, lộ diện
  67. 나흘naheulbốn ngày, bốn hôm
  68. 낚시naksicâu cá
  69. 날다naldabay
  70. 날씬하다nalssinhadathon thả, mảnh mai
  71. namNgười khác; Người lạ
  72. 남기다namgidađể lại, để thừa (thức ăn)
  73. 남녀namnyeonam nữ
  74. 남다namdacòn lại, dư, thừa
  75. 남성namseongnam giới
  76. 남쪽namjjokphía nam, hướng nam
  77. 남학생namhaksaengnam sinh
  78. 낫다natdaKhỏi bệnh, bình phục; tốt hơn, ưu việt hơn (so với cái khác); (bệnh tật) khỏi, lành
  79. 낮잠natjamgiấc ngủ trưa, ngủ trưa
  80. 내과naegwakhoa nội
  81. 내다naedaTạo ra, đưa ra, nộp, trả (tiền). (Ví dụ: ra đề, đưa ra vấn đề, nộp bài, trả tiền)
  82. 내려가다naeryeogadaĐi xuống, hạ xuống
  83. 내려오다naeryeoodađi xuống, xuống, hạ xuống
  84. 내용naeyongnội dung
  85. 냄비naembiNồi
  86. 냄새naemsaemùi
  87. 냉장고naengjanggotủ lạnh
  88. 너희neohuicác bạn
  89. 넘다neomdavượt quá, hơn (một số lượng, thời gian, giới hạn nào đó)
  90. 넘어지다neomeojidangã, té ngã
  91. 넥타이nektaicà vạt
  92. 넷째netjjaethứ tư
  93. 노란색noransaekmàu vàng
  94. 노랗다noratavàng
  95. 노력noryeoknỗ lực, sự cố gắng
  96. 노인noinNgười cao tuổi, người già
  97. 노트noteuSổ tay, quyển vở
  98. 녹색noksaekXanh lá cây
  99. 녹차nokchatrà xanh
  100. 놀라다nolladangạc nhiên, giật mình

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO