LUKATO TOPIKBOT

Thứ, ngày, tháng trong tiếng Hàn

Cập nhật: · LUKATO

Học bảy thứ trong tuần, mười hai tháng và cách nói đầy đủ ngày tháng năm bằng tiếng Hàn. Bấm vào từng từ để nghe phát âm.

Các thứ trong tuần bằng tiếng Hàn

Mỗi thứ được đặt tên theo Nguyệt, Hỏa, Thủy, Mộc, Kim, Thổ, Nhật, rồi thêm 요일 ("thứ trong tuần"). Trên lịch thường chỉ ghi âm tiết đầu: 월 화 수 목 금 토 일.

Các tháng trong tiếng Hàn

Nói tháng rất dễ: số Hán Hàn + 월 (tháng). 1월 đọc là 일월, 2월 là 이월, cứ thế tiếp tục.

Có hai tháng bất quy tắc: tháng 6 là 유월 (không phải 육월) và tháng 10 là 시월 (không phải 십월).

Cách nói ngày tháng năm trong tiếng Hàn

Người Hàn viết ngày tháng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ – ngược với tiếng Việt: năm (년) → tháng (월) → ngày (일) → thứ, tất cả đều dùng số Hán Hàn.

Cách viếtCách đọcNghĩa
2026년 9월 25일 금요일이천이십육 년 구월 이십오 일 금요일Thứ Sáu, ngày 25 tháng 9 năm 2026
6월 6일유월 육 일Ngày 6 tháng 6
10월 9일시월 구 일Ngày 9 tháng 10 (Ngày Hangul)

Hôm nay, ngày mai và các từ chỉ thời gian

Bốn mùa trong tiếng Hàn

Mẫu câu thông dụng

Luyện nói ngày tháng, thời gian cùng AI

Ôn thứ, tháng, ngày và giờ qua audio và quiz, rồi chuyển sang từ vựng TOPIK 1 trên LUKATO – miễn phí.

Bắt đầu học miễn phí

FAQ

Thứ Hai tiếng Hàn là gì?

Thứ Hai là 월요일 (woryoil). Các thứ còn lại là 화요일, 수요일, 목요일, 금요일, 토요일 và 일요일 (Chủ nhật).

Các tháng trong tiếng Hàn nói như thế nào?

Dùng số Hán Hàn + 월: 일월 (tháng 1), 이월, 삼월 … 십이월 (tháng 12). Riêng tháng 6 là 유월 và tháng 10 là 시월.

Viết ngày tháng năm tiếng Hàn như thế nào?

Theo thứ tự năm, tháng, ngày: 2026년 9월 25일, đọc là 이천이십육 년 구월 이십오 일.

Hỏi hôm nay thứ mấy bằng tiếng Hàn thế nào?

오늘은 무슨 요일이에요? (Hôm nay là thứ mấy?) và 오늘은 몇 월 며칠이에요? (Hôm nay là ngày bao nhiêu?).

Xem thêm