LUKATO TOPIKBOT

geo

cái; thứ; việc; điều (dạng rút gọn của '것', dùng để chỉ vật, sự việc, hoặc để danh từ hóa một mệnh đề)

TOPIK 2Danh từ phụ thuộc

Từ loại
Danh từ phụ thuộc
Ví dụ

오늘 할 거 많으니까 빨리 준비해요.

Hôm nay có nhiều việc phải làm nên hãy chuẩn bị nhanh lên.

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

거 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 2 →