갈아입다
garaipda
thay quần áo
- Từ loại
- Động từ
운동하고 나서 땀을 많이 흘려서 옷을 갈아입었어요.
Sau khi tập thể dục, tôi đổ nhiều mồ hôi nên đã thay quần áo.
garaipda
thay quần áo
운동하고 나서 땀을 많이 흘려서 옷을 갈아입었어요.
Sau khi tập thể dục, tôi đổ nhiều mồ hôi nên đã thay quần áo.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO