LUKATO TOPIKBOT

Từ vựng TOPIK cấp 2 · Trang 3/11

1065 từ vựng tiếng Hàn cấp 2 thường gặp trong đề thi TOPIK. Bấm vào từng từ để xem nghĩa, phát âm và câu ví dụ.

  1. 놀이noritrò chơi, sự vui chơi, hoạt động giải trí
  2. 농담nongdamtrò đùa, câu đùa
  3. 높이nopichiều cao, độ cao; cao (mang nghĩa 'ở vị trí cao', 'lên cao')
  4. 놓다notađặt, để
  5. 누르다nureudanhấn, ấn
  6. 눈물nunmulNước mắt
  7. 눕다nupdanằm
  8. 느끼다neukkidacảm thấy, cảm nhận, nhận thấy
  9. 느낌neukkimCảm giác, ấn tượng, cảm nhận
  10. 느리다neuridachậm
  11. neulluôn, luôn luôn, lúc nào cũng, thường xuyên
  12. 늘다neuldatăng lên, gia tăng, mở rộng
  13. 늙다neukdagià đi, lão hóa
  14. 능력neungnyeokNăng lực, khả năng
  15. 다섯째daseotjjaeThứ năm (thứ tự)
  16. 다양dayangsự đa dạng, sự phong phú, tính đa dạng
  17. 다음날daeumnalngày hôm sau
  18. 다이어트daieoteugiảm cân, chế độ ăn kiêng
  19. 다치다dachidabị thương
  20. 다하다dahadaHết, cạn kiệt (sức lực, tài nguyên); hoàn thành, kết thúc (nhiệm vụ).
  21. 닦다dakdalau chùi, đánh bóng
  22. 단순dansunsự đơn giản, tính đơn thuần
  23. 단추danchuNút áo, cúc áo
  24. 단풍danpungLá cây đổi màu vào mùa thu; Cảnh lá mùa thu
  25. 달걀dalgyaltrứng
  26. 달력dallyeokLịch
  27. 달리기dalligichạy bộ, việc chạy
  28. 달리다dallidachạy
  29. dak
  30. 닭고기dakgogithịt gà
  31. 닮다damdagiống, tương tự
  32. dapcâu trả lời, giải pháp, đáp án
  33. 답답하다dapdapadangột ngạt, bức bối, khó chịu (về không gian hoặc cảm xúc)
  34. 답장dapjangthư trả lời, phản hồi
  35. daechiếc (số đếm dùng cho xe cộ, máy móc, thiết bị, v.v.)
  36. 대구daeguDaegu (thành phố lớn ở Hàn Quốc)
  37. 대부분daebubunphần lớn, đa số, hầu hết
  38. 대전daejeonDaejeon (tên một thành phố lớn ở Hàn Quốc)
  39. 대학원daehagwoncao học
  40. 대회daehoecuộc thi, giải đấu, đại hội
  41. daekNhà riêng của quý vị (lịch sự, kính trọng); ông/bà (cách xưng hô lịch sự với người đã có gia đình hoặc người lớn tuổi)
  42. 더럽다deoreopdabẩn, dơ
  43. 더욱deoukhơn nữa, càng... hơn
  44. 덕분deokbunnhờ có, nhờ ơn, nhờ công
  45. 던지다deonjidaném, quăng, vứt
  46. 데려가다deryeogadađưa đi, dẫn đi
  47. 데려오다deryeoodađưa ai đó/con vật đến; mang ai đó/con vật đến
  48. 데이트deiteuHẹn hò, buổi hẹn (cuộc gặp gỡ lãng mạn giữa hai người yêu nhau hoặc có tình cảm)
  49. dođộ (đơn vị đo nhiệt độ, góc, nồng độ cồn)
  50. 도로dorođường
  51. 도시dosithành phố
  52. 도움doumsự giúp đỡ
  53. 독서dokseođọc sách
  54. 돈가스dongaseuđonca (thịt heo tẩm bột chiên giòn)
  55. dolđá
  56. 돌다doldaxoay (quay tròn)
  57. 돌려주다dollyeojudatrả lại
  58. 돌리다dollidaxoay, quay
  59. 동네dongnexóm
  60. 동물dongmulđộng vật
  61. 동물원dongmurwonsở thú
  62. 동시dongsisự đồng thời
  63. 동전dongjeonđồng xu
  64. 동쪽dongjjokphía đông
  65. 돼지dwaejilợn
  66. 돼지고기dwaejigogithịt lợn
  67. 된장doenjangTương đậu nành lên men Hàn Quốc
  68. 두껍다dukkeopdadày
  69. 두다dudađể, đặt
  70. 두부dubuĐậu phụ
  71. 두세dusehai ba
  72. 두통dutongđau đầu
  73. 둘째duljjaethứ hai
  74. 뒤쪽dwijjokphía sau
  75. 드디어deudieocuối cùng
  76. 들르다deulleudaghé qua
  77. 들리다deullidanghe thấy
  78. deunglưng
  79. 디자인dijainthiết kế
  80. 따로ttaroriêng biệt
  81. ttammồ hôi
  82. ttangđất
  83. 떠나다tteonadarời đi
  84. 떠들다tteodeuldanói chuyện ồn ào
  85. tteokbánh tteok
  86. 떡국tteokgukCanh bánh gạo Tteokguk (món ăn truyền thống Hàn Quốc thường được dùng vào dịp Tết Nguyên Đán)
  87. 떨어지다tteoreojidaRơi xuống, rớt xuống (nghĩa rộng: rớt, ngã, giảm sút, thi trượt)
  88. 또는ttoneunhoặc
  89. 똑같다ttokgatdagiống hệt, y hệt
  90. 똑같이ttokgatimột cách giống hệt nhau, bằng nhau, như nhau
  91. 똑똑하다ttokttokhadathông minh
  92. 똑바로ttokbarothẳng, thẳng tắp, trực tiếp
  93. 뚱뚱하다ttungttunghadabéo, mập
  94. 뛰다ttwidachạy, nhảy
  95. 뛰어가다ttwieogadachạy đến, chạy tới
  96. 뜨겁다tteugeopdanóng (chỉ nhiệt độ cao của vật thể, thức ăn)
  97. 뜨다tteudaMở (mắt); nổi (lên); mọc (mặt trời, mặt trăng)
  98. tteutý nghĩa, nghĩa, mục đích, ý định
  99. 라디오radiođài phát thanh, radio
  100. 레스토랑reseutorangNhà hàng

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO