경찰
gyeongchal
Cảnh sát
- Từ loại
- Danh từ
- Hán tự
- 警察
도난 신고를 받은 경찰이 곧바로 출동하여 범인을 검거했습니다.
Sau khi nhận được tin báo trộm, cảnh sát đã lập tức xuất phát và bắt giữ thủ phạm.
gyeongchal
Cảnh sát
도난 신고를 받은 경찰이 곧바로 출동하여 범인을 검거했습니다.
Sau khi nhận được tin báo trộm, cảnh sát đã lập tức xuất phát và bắt giữ thủ phạm.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO