갑자기
gapjagi
Đột nhiên, bất ngờ, bỗng nhiên
- Từ loại
- Phó từ
비가 갑자기 내려서 우산을 챙기지 못한 사람들이 당황했다.
Mưa đột nhiên đổ xuống khiến những người không mang ô bị bối rối.
gapjagi
Đột nhiên, bất ngờ, bỗng nhiên
비가 갑자기 내려서 우산을 챙기지 못한 사람들이 당황했다.
Mưa đột nhiên đổ xuống khiến những người không mang ô bị bối rối.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO