교통비
gyotongbi
chi phí đi lại, tiền đi lại
- Từ loại
- Danh từ
- Hán tự
- 交通費
매달 지하철 요금과 버스 요금으로 교통비가 많이 들어요.
Hàng tháng, tôi tốn rất nhiều chi phí đi lại cho tiền vé tàu điện ngầm và xe buýt.
gyotongbi
chi phí đi lại, tiền đi lại
매달 지하철 요금과 버스 요금으로 교통비가 많이 들어요.
Hàng tháng, tôi tốn rất nhiều chi phí đi lại cho tiền vé tàu điện ngầm và xe buýt.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO