Từ vựng TOPIK cấp 2 · Trang 10/11
1065 từ vựng tiếng Hàn cấp 2 thường gặp trong đề thi TOPIK. Bấm vào từng từ để xem nghĩa, phát âm và câu ví dụ.
- 차다chadađầy (đầy ắp, chật kín); đá (bóng)
- 차례charyelượt
- 착하다chakadatốt bụng
- 찬물chanmulnước lạnh
- 참다chamdanhịn
- 찾아가다chajagadađến thăm
- 찾아오다chajaodaghé thăm
- 채소chaesorau củ
- 책장chaekjangkệ sách
- 첫cheotđầu tiên
- 첫날cheonnalngày đầu tiên
- 첫째cheotjjaethứ nhất
- 청년cheongnyeonthanh niên
- 청바지cheongbajiquần jean
- 청소년cheongsonyeonThanh thiếu niên
- 체육관cheyukgwannhà thi đấu thể thao, phòng tập thể dục
- 쳐다보다chyeodabodanhìn, nhìn chằm chằm
- 초chophần đầu, giai đoạn đầu (của một khoảng thời gian như tháng, năm, mùa); giây (đơn vị thời gian)
- 초대장chodaejangThiệp mời, thư mời, giấy mời
- 초등학교chodeunghakgyotrường tiểu học
- 초등학생chodeunghaksaenghọc sinh tiểu học
- 초록색choroksaekmàu xanh lá cây
- 최고choegoMức cao nhất; điểm cao nhất; điều tốt nhất
- 최근choegeunGần đây, mới đây
- 추석chuseokLễ Chuseok (Tết Trung thu, Lễ Tạ ơn của Hàn Quốc)
- 축구공chukgugongquả bóng đá
- 출구chulguLối ra, Cửa ra
- 출근chulgeunĐi làm; Đến công sở
- 출석chulseoksự có mặt, tham dự
- 출입churipsự ra vào, vào ra
- 출입국churipgukXuất nhập cảnh
- 출장chuljangchuyến công tác, đi công tác
- 출퇴근chultoegeunviệc đi lại làm và về
- 충분하다chungbunhadađủ, đầy đủ
- 취소chwisoSự hủy bỏ
- 취직chwijikviệc nhận việc
- 치과chigwaNha khoa
- 치료chiryođiều trị
- 치약chiyakkem đánh răng
- 치킨chikingà rán
- 친척chincheokhọ hàng
- 침실chimsilphòng ngủ
- 칫솔chitsolbàn chải đánh răng
- 칭찬chingchanlời khen
- 카레karecà ri
- 카페kapequán cà phê
- 칼kaldao
- 칼국수kalguksumì cắt bằng dao
- 켤레kyeolleđôi (dùng đếm giày, tất, găng tay... theo cặp)
- 코끼리kokkirivoi
- 콧물konmulnước mũi
- 콩kongđậu nành
- 크기keugikích thước
- 크리스마스keuriseumaseuGiáng sinh
- 큰소리keunsoritiếng động lớn
- 키우다kiudanuôi
- 킬로그램killogeuraemkilogam
- 킬로미터killomiteoki-lô-mét
- 탕수육tangsuyukThịt heo chiên sốt chua ngọt kiểu Hàn Quốc (Tangsuyuk)
- 태극기taegeukgiQuốc kỳ Hàn Quốc, còn gọi là Taegeukgi
- 태도taedoThái độ
- 태어나다taeeonadasinh ra, chào đời
- 태풍taepungbão
- 택배taekbaeDịch vụ chuyển phát nhanh
- 테니스장teniseujangSân quần vợt, Sân tennis
- 테이블teibeulbàn
- 토끼tokkiThỏ
- 토마토tomatocà chua
- 통장tongjangsổ tiết kiệm
- 통화tonghwacuộc gọi điện thoại
- 퇴원toewonxuất viện
- 튀기다twigidachiên
- 튀김twigimđồ chiên
- 트럭teureokxe tải
- 특별히teukbyeolhiđặc biệt
- 튼튼하다teunteunhadakhỏe mạnh
- 틀다teuldabật (tivi)
- 틀리다teullidasai
- 팀timđội, nhóm
- 파란색paransaekmàu xanh dương
- 파랗다parataxanh, xanh lam
- 팔리다pallidađược bán, bán chạy
- 펴다pyeodamở; trải ra; duỗi ra; căng ra
- 편리pyeolliSự tiện lợi, tiện nghi
- 편안pyeonansự thoải mái, sự dễ chịu, sự yên bình
- 편찮다pyeonchandaốm, không khỏe (dùng cho người lớn tuổi hoặc người đáng kính)
- 편하다pyeonhadathoải mái, dễ chịu, tiện lợi
- 평소pyeongsolúc bình thường, thường ngày
- 평일pyeongilngày thường
- 포장pojangđóng gói
- 푸르다pureudaxanh tươi
- 푹pukngủ say
- 풀다puldaTháo, nới lỏng, gỡ bỏ, cởi bỏ (ví dụ: tháo ốc vít, nới lỏng dây thừng)
- 풍경punggyeongPhong cảnh, cảnh vật
- 프라이팬peuraipaenChảo rán
- 피piMáu
- 피다pidaNở
- 피자pijaPizza
- 하늘haneulbầu trời
- 하늘색haneulsaekmàu xanh da trời
Học từ này với gia sư AI
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO