LUKATO TOPIKBOT

Từ vựng TOPIK cấp 2 · Trang 10/11

1065 từ vựng tiếng Hàn cấp 2 thường gặp trong đề thi TOPIK. Bấm vào từng từ để xem nghĩa, phát âm và câu ví dụ.

  1. 차다chadađầy (đầy ắp, chật kín); đá (bóng)
  2. 차례charyelượt
  3. 착하다chakadatốt bụng
  4. 찬물chanmulnước lạnh
  5. 참다chamdanhịn
  6. 찾아가다chajagadađến thăm
  7. 찾아오다chajaodaghé thăm
  8. 채소chaesorau củ
  9. 책장chaekjangkệ sách
  10. cheotđầu tiên
  11. 첫날cheonnalngày đầu tiên
  12. 첫째cheotjjaethứ nhất
  13. 청년cheongnyeonthanh niên
  14. 청바지cheongbajiquần jean
  15. 청소년cheongsonyeonThanh thiếu niên
  16. 체육관cheyukgwannhà thi đấu thể thao, phòng tập thể dục
  17. 쳐다보다chyeodabodanhìn, nhìn chằm chằm
  18. chophần đầu, giai đoạn đầu (của một khoảng thời gian như tháng, năm, mùa); giây (đơn vị thời gian)
  19. 초대장chodaejangThiệp mời, thư mời, giấy mời
  20. 초등학교chodeunghakgyotrường tiểu học
  21. 초등학생chodeunghaksaenghọc sinh tiểu học
  22. 초록색choroksaekmàu xanh lá cây
  23. 최고choegoMức cao nhất; điểm cao nhất; điều tốt nhất
  24. 최근choegeunGần đây, mới đây
  25. 추석chuseokLễ Chuseok (Tết Trung thu, Lễ Tạ ơn của Hàn Quốc)
  26. 축구공chukgugongquả bóng đá
  27. 출구chulguLối ra, Cửa ra
  28. 출근chulgeunĐi làm; Đến công sở
  29. 출석chulseoksự có mặt, tham dự
  30. 출입churipsự ra vào, vào ra
  31. 출입국churipgukXuất nhập cảnh
  32. 출장chuljangchuyến công tác, đi công tác
  33. 출퇴근chultoegeunviệc đi lại làm và về
  34. 충분하다chungbunhadađủ, đầy đủ
  35. 취소chwisoSự hủy bỏ
  36. 취직chwijikviệc nhận việc
  37. 치과chigwaNha khoa
  38. 치료chiryođiều trị
  39. 치약chiyakkem đánh răng
  40. 치킨chikingà rán
  41. 친척chincheokhọ hàng
  42. 침실chimsilphòng ngủ
  43. 칫솔chitsolbàn chải đánh răng
  44. 칭찬chingchanlời khen
  45. 카레karecà ri
  46. 카페kapequán cà phê
  47. kaldao
  48. 칼국수kalguksumì cắt bằng dao
  49. 켤레kyeolleđôi (dùng đếm giày, tất, găng tay... theo cặp)
  50. 코끼리kokkirivoi
  51. 콧물konmulnước mũi
  52. kongđậu nành
  53. 크기keugikích thước
  54. 크리스마스keuriseumaseuGiáng sinh
  55. 큰소리keunsoritiếng động lớn
  56. 키우다kiudanuôi
  57. 킬로그램killogeuraemkilogam
  58. 킬로미터killomiteoki-lô-mét
  59. 탕수육tangsuyukThịt heo chiên sốt chua ngọt kiểu Hàn Quốc (Tangsuyuk)
  60. 태극기taegeukgiQuốc kỳ Hàn Quốc, còn gọi là Taegeukgi
  61. 태도taedoThái độ
  62. 태어나다taeeonadasinh ra, chào đời
  63. 태풍taepungbão
  64. 택배taekbaeDịch vụ chuyển phát nhanh
  65. 테니스장teniseujangSân quần vợt, Sân tennis
  66. 테이블teibeulbàn
  67. 토끼tokkiThỏ
  68. 토마토tomatocà chua
  69. 통장tongjangsổ tiết kiệm
  70. 통화tonghwacuộc gọi điện thoại
  71. 퇴원toewonxuất viện
  72. 튀기다twigidachiên
  73. 튀김twigimđồ chiên
  74. 트럭teureokxe tải
  75. 특별히teukbyeolhiđặc biệt
  76. 튼튼하다teunteunhadakhỏe mạnh
  77. 틀다teuldabật (tivi)
  78. 틀리다teullidasai
  79. timđội, nhóm
  80. 파란색paransaekmàu xanh dương
  81. 파랗다parataxanh, xanh lam
  82. 팔리다pallidađược bán, bán chạy
  83. 펴다pyeodamở; trải ra; duỗi ra; căng ra
  84. 편리pyeolliSự tiện lợi, tiện nghi
  85. 편안pyeonansự thoải mái, sự dễ chịu, sự yên bình
  86. 편찮다pyeonchandaốm, không khỏe (dùng cho người lớn tuổi hoặc người đáng kính)
  87. 편하다pyeonhadathoải mái, dễ chịu, tiện lợi
  88. 평소pyeongsolúc bình thường, thường ngày
  89. 평일pyeongilngày thường
  90. 포장pojangđóng gói
  91. 푸르다pureudaxanh tươi
  92. pukngủ say
  93. 풀다puldaTháo, nới lỏng, gỡ bỏ, cởi bỏ (ví dụ: tháo ốc vít, nới lỏng dây thừng)
  94. 풍경punggyeongPhong cảnh, cảnh vật
  95. 프라이팬peuraipaenChảo rán
  96. piMáu
  97. 피다pidaNở
  98. 피자pijaPizza
  99. 하늘haneulbầu trời
  100. 하늘색haneulsaekmàu xanh da trời

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO