갚다
gapda
trả lại, hoàn trả, đền đáp
- Từ loại
- Động từ
저는 친구에게 빌린 돈을 다음 달까지 갚을 거예요.
Tôi sẽ trả lại số tiền đã mượn của bạn bè trước tháng tới.
gapda
trả lại, hoàn trả, đền đáp
저는 친구에게 빌린 돈을 다음 달까지 갚을 거예요.
Tôi sẽ trả lại số tiền đã mượn của bạn bè trước tháng tới.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO