LUKATO TOPIKBOT

Từ vựng TOPIK cấp 2 · Trang 5/11

1065 từ vựng tiếng Hàn cấp 2 thường gặp trong đề thi TOPIK. Bấm vào từng từ để xem nghĩa, phát âm và câu ví dụ.

  1. 벌다beoldakiếm tiền
  2. 벌써beolsseođã
  3. 벗다beotdatháo (mũ) ra
  4. byeoktường
  5. 변하다byeonhadathay đổi
  6. 변호사byeonhosaluật sư
  7. byeolsao
  8. 병문안byeongmunanthăm bệnh
  9. 보라색borasaekmàu tím
  10. 보이다boidanhìn thấy (được nhìn thấy); cho xem
  11. 복습bokseupôn tập
  12. 복잡하다bokjaphadaphức tạp
  13. 볶다bokdaxào
  14. 볶음밥bokkeumbapcơm chiên
  15. 봉투bongtuphong bì
  16. 뵙다boepdagặp (tôn kính, với người lớn tuổi)
  17. 부끄럽다bukkeureopdaxấu hổ
  18. 부드럽다budeureopdamềm
  19. 부럽다bureopdaghen tị
  20. 부부bubuvợ chồng, đôi vợ chồng
  21. 부분bubunphần, bộ phận
  22. 부인buinVợ (thường dùng cho vợ của mình hoặc người thân thiết); Phu nhân (cách gọi trang trọng, lịch sự dành cho vợ của người khác hoặc phụ nữ đã có gia đình)
  23. 부자bujaNgười giàu, người có tiền
  24. 부장bujangTrưởng phòng, Trưởng bộ phận
  25. 부족bujokSự thiếu hụt, sự thiếu
  26. 부지런하다bujireonhadachăm chỉ, siêng năng
  27. 부치다buchidaGửi (thư, bưu kiện); gửi gắm
  28. 북쪽bukjjokphía bắc, phương bắc
  29. 분명하다bunmyeonghadarõ ràng, hiển nhiên, chắc chắn
  30. 분식bunsikCác món ăn nhẹ hoặc thức ăn đường phố Hàn Quốc làm từ bột (như tteokbokki, gimbap, ramyeon).
  31. 분위기bunwigikhông khí, bầu không khí
  32. 분홍색bunhongsaekmàu hồng
  33. 불쌍하다bulssanghadađáng thương, tội nghiệp
  34. 불안buranSự lo lắng, sự bất an
  35. 불편bulpyeonsự bất tiện, sự khó chịu
  36. 붉다bukdaĐỏ
  37. 붙다butdadính; bám vào; dán vào
  38. 붙이다buchidadán, gắn
  39. 블라우스beullauseuáo blouse
  40. 비교bigyosự so sánh, so sánh
  41. 비누binuxà phòng
  42. 비다bidatrống, bị trống (không có người hoặc vật gì bên trong; còn chỗ trống)
  43. 비디오bidiovideo
  44. 비밀bimilbí mật
  45. 비슷하다biseuthadagiống
  46. 빌딩bildingtòa nhà
  47. 빠지다ppajidarơi xuống (vào)
  48. 빨간색ppalgansaekmàu đỏ
  49. 빨갛다ppalgatađỏ
  50. 빨다ppaldagiặt
  51. 빨래ppallaeđồ giặt
  52. 빵집ppangjiptiệm bánh
  53. 빼다ppaedarút ra
  54. 뽑다ppopdanhổ
  55. 사거리sageoringã tư
  56. 사계절sagyejeolbốn mùa
  57. 사고sagotai nạn
  58. 사실sasilsự thật (danh từ) / thực tế (phó từ)
  59. 사업saeopkinh doanh
  60. 사이즈saijeukích cỡ
  61. 사장sajanggiám đốc công ty
  62. 사탕satangkẹo
  63. 사흘saheulba ngày
  64. 삼거리samgeoringã ba
  65. 삼겹살samgyeopsalthịt ba chỉ
  66. 삼촌samchonchú
  67. sanggiải thưởng
  68. 상자sangjahộp
  69. 상처sangcheovết thương, tổn thương
  70. 상추sangchuxà lách
  71. 상품sangpumSản phẩm, hàng hóa
  72. saechim; mới
  73. 새로saeromới, lại
  74. 새롭다saeropdamới, mới mẻ
  75. 새벽saebyeokrạng đông, sáng sớm
  76. 새해saehaeNăm mới
  77. saekmàu sắc
  78. 색깔saekkkalmàu sắc
  79. 샌드위치saendeuwichibánh mì kẹp
  80. 생각나다saenggaknadanhớ ra; nảy ra (ý tưởng)
  81. 생기다saenggidaxuất hiện, hình thành, được xây dựng
  82. 생선saengseonCá (thịt cá để ăn)
  83. 서너seoneoba bốn; khoảng ba bốn
  84. 서다seodađứng
  85. 서두르다seodureudavội vàng, gấp gáp
  86. 서랍seorapngăn kéo
  87. 서로seorolẫn nhau, với nhau
  88. 서류seoryuhồ sơ, tài liệu, giấy tờ
  89. 서비스seobiseuDịch vụ
  90. 서양seoyangPhương Tây
  91. 서쪽seojjokPhía tây, hướng tây
  92. 섞다seokdatrộn, pha trộn
  93. 선배seonbaetiền bối
  94. 선선하다seonseonhadamát mẻ
  95. 선수seonsuvận động viên
  96. 선택seontaeklựa chọn
  97. 선풍기seonpunggiquạt điện
  98. 설거지seolgeojirửa chén
  99. 설날seollalTết Seollal (Tết Âm lịch Hàn Quốc)
  100. 설렁탕seolleongtangsúp xương bò

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO