LUKATO TOPIKBOT

Từ vựng TOPIK cấp 1 · Trang 7/8

713 từ vựng tiếng Hàn cấp 1 thường gặp trong đề thi TOPIK. Bấm vào từng từ để xem nghĩa, phát âm và câu ví dụ.

  1. 지하철jihacheolTàu điện ngầm
  2. 지하철역jihacheoryeokGa tàu điện ngầm
  3. 직업jigeopNghề nghiệp
  4. 직원jigwonnhân viên, cán bộ
  5. 질문jilmunCâu hỏi
  6. jipnhà
  7. 짜다jjadamặn
  8. jjokhướng, phía, bên (chỉ phương hướng, phía)
  9. 찍다jjikdaChụp (ảnh, phim), đóng (dấu)
  10. chamRất, thật sự, thực sự (dùng để nhấn mạnh mức độ 'rất', 'quả thực')
  11. 참외chamoeDưa lê vàng (một loại dưa có vỏ màu vàng, ruột trắng, giòn và ngọt, thường được gọi là dưa Hàn Quốc)
  12. 창문changmuncửa sổ
  13. 찾다chatdatìm kiếm, tìm thấy
  14. 찾아보다chajabodatìm kiếm, tìm xem, tra cứu
  15. chaekSách; cuốn sách
  16. 책상chaeksangBàn làm việc, bàn học
  17. 처음cheoeumSự khởi đầu, lần đầu tiên
  18. cheonnghìn
  19. 천만cheonmanMười triệu (10.000.000)
  20. 천천히cheoncheonhichậm rãi, từ từ
  21. 청소cheongsodọn dẹp, lau dọn, vệ sinh
  22. 초대chodaeLời mời, sự mời
  23. 초콜릿chokollitSô cô la
  24. 추다chudanhảy, nhảy múa, khiêu vũ
  25. 축구chukgubóng đá
  26. 축하chukhaChúc mừng
  27. 출발chulbalkhởi hành, xuất phát
  28. chumđiệu nhảy, khiêu vũ
  29. 춤추다chumchudanhảy múa, khiêu vũ
  30. 춥다chupdalạnh
  31. 취미chwimisở thích, thú vui
  32. cheungTầng (của một tòa nhà)
  33. 치다chidađánh, gõ, đập (vào bề mặt)
  34. 치마chimaváy
  35. 친구chinguBạn
  36. 친절chinjeolSự tử tế, sự thân thiện, lòng tốt
  37. 친하다chinhadaThân thiết, gần gũi
  38. chilBảy
  39. 칠십chilsipBảy mươi
  40. 칠월chirwoltháng Bảy
  41. 칠판chilpanbảng
  42. 침대chimdaegiường
  43. 카드kadeuthẻ (tín dụng, ghi nợ, căn cước)
  44. 카메라kameramáy ảnh
  45. 캐나다kaenadaCanada (một quốc gia ở Bắc Mỹ)
  46. 커피keopiCà phê
  47. 커피숍keopisyopquán cà phê
  48. 컴퓨터keompyuteoMáy tính
  49. keopcốc, ly
  50. 케이크keikeuBánh kem
  51. 켜다kyeodaBật, mở (đèn, máy móc); thắp (nến, lửa); kéo đàn violin
  52. komũi
  53. 콘서트konseoteubuổi hòa nhạc, chương trình ca nhạc
  54. 콜라kollacô-la
  55. 크다keudalớn, to (kích thước); cao (chiều cao); lớn lên, trưởng thành (phát triển)
  56. kichiều cao
  57. 타다tadacháy; Lên (phương tiện giao thông); đi (xe đạp, xe máy)
  58. 탁구takguBóng bàn
  59. 태국taegukThái Lan
  60. 태권도taegwondoTaekwondo (môn võ thuật Hàn Quốc)
  61. 택시taeksixe taxi
  62. 터미널teomineolbến xe, ga
  63. 테니스teniseuQuần vợt
  64. 텔레비전tellebijeonti vi
  65. 토요일toyoilThứ Bảy
  66. 퇴근toegeuntan làm
  67. 특별하다teukbyeolhadađặc biệt, phi thường, khác thường
  68. 특히teukhiđặc biệt, nhất là
  69. 티셔츠tisyeocheuÁo phông, Áo thun
  70. 파티patiBữa tiệc, buổi tiệc
  71. palcánh tay; Tám (số 8)
  72. 팔다paldabán
  73. 팔십palsiptám mươi
  74. 팔월parwolTháng Tám
  75. 편의점pyeonuijeomcửa hàng tiện lợi
  76. 편지pyeonjithư
  77. 포도podonho
  78. pyo
  79. 프랑스peurangseuPháp
  80. 프로그램peurogeuraemChương trình
  81. 피곤pigonsự mệt mỏi, sự uể oải
  82. 피아노pianopiano
  83. 피우다piudaLàm cho nở, khiến nở (hoa)
  84. 필요piryonhu cầu, sự cần thiết
  85. 필통piltongHộp bút
  86. 하나hanamột
  87. 하다hadalàm, thực hiện
  88. 하루harungày, một ngày
  89. 하숙집hasukjipNhà trọ (thường là phòng cho thuê trong nhà dân, có thể bao gồm bữa ăn)
  90. 하지만hajimantuy nhiên, nhưng
  91. 학교hakgyotrường học
  92. 학생haksaenghọc sinh, sinh viên
  93. 학생증haksaengjeungthẻ học sinh, thẻ sinh viên
  94. hanmột (số một, một cái)
  95. 한가하다hangahadarảnh rỗi, nhàn rỗi, thảnh thơi
  96. 한국hangukHàn Quốc
  97. 한복hanbokHanbok (trang phục truyền thống Hàn Quốc)
  98. 할머니halmeoni
  99. 할아버지harabeojiÔng (ông nội, ông ngoại hoặc người đàn ông lớn tuổi)
  100. 함께hamkkecùng, cùng với, chung

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO