LUKATO TOPIKBOT

Từ vựng TOPIK cấp 1 · Trang 4/8

713 từ vựng tiếng Hàn cấp 1 thường gặp trong đề thi TOPIK. Bấm vào từng từ để xem nghĩa, phát âm và câu ví dụ.

  1. sabốn
  2. 사과sagwatáo
  3. 사귀다sagwidaKết bạn; Làm quen; Hẹn hò
  4. 사다sadaMua
  5. 사람saramngười (con người, cá nhân)
  6. 사랑sarangtình yêu
  7. 사무실samusilvăn phòng
  8. 사십sasipBốn mươi
  9. 사용sayongSự sử dụng
  10. 사월sawolTháng Tư
  11. 사이saigiữa, khoảng cách
  12. 사이다saidanước ngọt có ga vị chanh
  13. 사전sajeonTừ điển
  14. 사진sajinảnh, bức ảnh, hình ảnh
  15. sannúi
  16. 산책sanchaekđi dạo, tản bộ
  17. saltuổi (đơn vị đếm tuổi); mỡ
  18. 살다saldasống
  19. samba
  20. 삼계탕samgyetangSamgyetang (món súp gà hầm sâm truyền thống của Hàn Quốc, thường được ăn để bồi bổ sức khỏe, đặc biệt vào mùa hè)
  21. 삼십samsipBa mươi
  22. 삼월samwolTháng Ba (tháng thứ ba trong năm)
  23. 생각saenggakÝ nghĩ, suy nghĩ, ý kiến
  24. 생신saengsinSinh nhật (kính ngữ, dùng cho người lớn tuổi hoặc có địa vị cao)
  25. 생일saengilSinh nhật
  26. 생활saenghwalcuộc sống, sinh hoạt, đời sống
  27. 샤워syawoTắm vòi sen
  28. 서른seoreunba mươi
  29. 서울seoulSeoul (thủ đô của Hàn Quốc)
  30. 서점seojeomnhà sách, hiệu sách
  31. 선물seonmulquà, món quà
  32. 선생님seonsaengnimgiáo viên, thầy giáo, cô giáo
  33. 설명seolmyeongSự giải thích
  34. seba (số lượng ba, thường dùng với danh từ để chỉ số lượng); tuổi
  35. 세수sesurửa mặt
  36. setba
  37. 소개sogaegiới thiệu
  38. 소금sogeummuối
  39. sontay
  40. 손님sonnimkhách, khách hàng
  41. 쇼핑syopingmua sắm
  42. 수박subakquả dưa hấu
  43. 수업sueopLớp học, buổi học, tiết học
  44. 수영suyeongbơi lội
  45. 수영장suyeongjanghồ bơi
  46. 수요일suyoilthứ Tư
  47. 수첩sucheopsổ tay
  48. 숙제sukjebài tập về nhà
  49. sulrượu
  50. 쉬다swidaNghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ giải lao; thở
  51. 쉽다swipdadễ
  52. 슈퍼마켓syupeomaketsiêu thị
  53. 스물seumulhai mươi
  54. 스키seukiván trượt tuyết
  55. 슬프다seulpeudabuồn
  56. sigiờ (chỉ thời gian, giờ đồng hồ, điểm thời gian); thành phố
  57. 시간siganThời gian
  58. 시다sidachua
  59. 시원하다siwonhadaMát mẻ, sảng khoái, thoải mái.
  60. 시월siwolTháng Mười
  61. 시작sijakKhởi đầu, Sự bắt đầu
  62. 시장sijangchợ
  63. 시청sicheongTòa thị chính, Ủy ban nhân dân thành phố
  64. 시키다sikidaSai bảo, giao phó, khiến ai đó làm gì, gọi (món ăn, đồ uống)
  65. 시험siheombài kiểm tra, kỳ thi
  66. 식당sikdangnhà hàng, quán ăn
  67. 식사siksaBữa ăn
  68. 신다sindamang, đi (giày, dép, tất)
  69. 신문sinmunBáo
  70. 신발sinbalgiày
  71. 실례sillyeSự thất lễ, sự bất lịch sự; lời xin lỗi (khi làm phiền hoặc làm gián đoạn người khác)
  72. 싫다siltaKhông thích, ghét, khó chịu
  73. 싫어하다sireohadaghét, không thích
  74. sipMười (số 10)
  75. 십만sipmanMột trăm nghìn
  76. 십이월sibiwolTháng Mười Hai
  77. 십일월sibirwoltháng mười một
  78. 싱겁다singgeopdanhạt nhẽo, không có vị, thiếu muối
  79. 싸다ssadarẻ; đóng gói
  80. 쓰다sseudaviết; dùng, sử dụng (dùng cho đồ vật, công cụ)
  81. ssiKính ngữ dùng sau tên riêng, tương đương 'Mr./Ms.' trong tiếng Anh, dùng để gọi tên người một cách lịch sự.
  82. 씻다ssitdarửa
  83. aÀ, Ồ (Diễn tả sự ngạc nhiên, hiểu ra, nhận ra, hoặc một tiếng kêu nhẹ)
  84. 아기agiem bé
  85. 아내anaevợ
  86. 아니다anidakhông phải
  87. 아니요aniyoKhông
  88. 아래araedưới, phía dưới, bên dưới
  89. 아르바이트areubaiteuviệc làm thêm, công việc bán thời gian
  90. 아름답다areumdapdađẹp
  91. 아버지abeojibố
  92. 아이aitrẻ em, đứa trẻ
  93. 아이스크림aiseukeurimkem
  94. 아저씨ajeossichú (người đàn ông trung niên, hoặc chú ruột bên nội)
  95. 아주ajuRất, cực kỳ, vô cùng
  96. 아주머니ajumeoniBác gái; cô; chị
  97. 아직ajikchưa, vẫn, vẫn chưa
  98. 아침achimbuổi sáng
  99. 아파트apateuchung cư
  100. 아프다apeudaĐau, ốm, bị ốm

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO