LUKATO TOPIKBOT

Từ vựng TOPIK cấp 1 · Trang 2/8

713 từ vựng tiếng Hàn cấp 1 thường gặp trong đề thi TOPIK. Bấm vào từng từ để xem nghĩa, phát âm và câu ví dụ.

  1. 끄다kkeudaTắt (đèn, thiết bị), dập tắt (lửa)
  2. 끝나다kkeunnadakết thúc, chấm dứt, xong
  3. natôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, dùng để chỉ bản thân người nói; trong một số ngữ cảnh thân mật hoặc khi nói với người nhỏ tuổi hơn, có thể dùng 'mình')
  4. 나가다nagadaĐi ra, ra ngoài
  5. 나다nadaMọc (tóc, cây cối), xuất hiện, phát sinh
  6. 나라naranước, quốc gia
  7. 나무namucây
  8. 나쁘다nappeudaxấu, tồi tệ, không tốt
  9. 나오다naodara ngoài, đi ra, xuất hiện
  10. 나중najungsau này, về sau
  11. nalngày
  12. 날씨nalssithời tiết
  13. 날짜naljjangày tháng
  14. 남대문namdaemunNamdaemun (cổng thành lịch sử nổi tiếng ở Seoul, còn được gọi là Sungnyemun). Đôi khi cũng dùng để chỉ khu chợ truyền thống xung quanh cổng.
  15. 남동생namdongsaengem trai
  16. 남산namsanNúi Namsan (một ngọn núi nổi tiếng ở Seoul, Hàn Quốc)
  17. 남자namjaĐàn ông, nam giới
  18. 남편nampyeonChồng
  19. natban ngày
  20. 낮다natdathấp
  21. naecủa tôi, của mình (biểu thị sự sở hữu, thuộc về người nói)
  22. 내년naenyeonnăm sau, năm tới
  23. 내리다naeridarơi xuống, đổ xuống (mưa, tuyết); xuống (xe, tàu); hạ xuống
  24. 내일naeilngày mai
  25. 냉면naengmyeonMì lạnh Hàn Quốc
  26. neoBạn (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít, dùng trong giao tiếp thân mật, với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc người ngang hàng)
  27. 너무neomuquá, rất
  28. 넓다neoldaRộng, rộng rãi
  29. 넣다neotacho vào, bỏ vào
  30. nebốn (số 4); Vâng; Dạ; Có; Phải (Đồng ý, xác nhận; yêu cầu nhắc lại, hỏi lại)
  31. netbốn
  32. nyeonnăm
  33. 노래noraebài hát, ca khúc
  34. 노래방noraebangQuán karaoke
  35. 놀다noldachơi, đi chơi (vui chơi, giải trí, đi chơi với bạn bè)
  36. 농구nonggubóng rổ
  37. 높다nopdacao
  38. 누구nuguai
  39. 누나nunaChị (dùng bởi con trai để gọi chị ruột hoặc chị gái lớn hơn)
  40. nunmắt; tuyết
  41. 뉴스nyuseutin tức
  42. 늦다neutdaĐến muộn, trễ
  43. daTất cả, hết, hoàn toàn
  44. 다녀오다danyeoodađi về, đi rồi về
  45. 다니다danidađi lại thường xuyên, đi học, đi làm
  46. 다르다dareudakhác
  47. 다른dareunkhác
  48. 다리darichân; cầu
  49. 다섯daseotnăm
  50. 다시dasilại, nữa, một lần nữa, lần nữa
  51. 다음daeumtiếp theo, sau
  52. 단어daneotừ
  53. 닫다datdađóng, khép
  54. daltháng
  55. 달다daldangọt
  56. 담배dambaethuốc lá
  57. 대답daedapcâu trả lời, lời đáp
  58. 대사관daesagwanĐại sứ quán
  59. 대학daehakTrường đại học, đại học
  60. 대학교daehakgyoĐại học
  61. 대학생daehaksaengsinh viên đại học
  62. 대화daehwacuộc trò chuyện, cuộc đối thoại
  63. deothêm, nữa
  64. 덥다deopdanóng
  65. 도서관doseogwanthư viện
  66. 도와주다dowajudagiúp đỡ, giúp
  67. 도착dochaksự đến nơi, sự đến
  68. 독일dogilĐức
  69. dontiền
  70. 돌아가다doragadaquay; xoay
  71. 돌아오다doraodatrở về, quay về, trở lại
  72. 돕다dopdagiúp đỡ, giúp
  73. 동대문dongdaemunĐông Đại Môn (một cổng thành lịch sử và khu vực nổi tiếng ở Seoul, Hàn Quốc)
  74. 동생dongsaengem
  75. 동안dongantrong khi, trong suốt, trong (một khoảng thời gian)
  76. 되다doedatrở thành, thành (biến đổi trạng thái, nghề nghiệp); được, xong (hoàn thành, cho phép); trở thành; được (thụ động)
  77. 된장찌개doenjangjjigaeCanh tương đậu Hàn Quốc
  78. duhai (số lượng)
  79. dulhai
  80. dwisau, phía sau
  81. 드라마deuramaphim truyền hình
  82. 드리다deuridabiếu (động từ trang trọng, dùng khi biếu tặng người lớn tuổi hoặc cấp trên)
  83. 듣다deutdanghe (âm thanh, lời nói); lắng nghe; vâng lời
  84. 들다deuldatốn, mất (ví dụ: tốn tiền, mất thời gian); cầm, mang, xách (nắm, giữ, nhấc lên)
  85. 들어가다deureogadavào, đi vào
  86. 들어오다deureoodađi vào
  87. 등산deungsanLeo núi, đi bộ đường dài trên núi
  88. 따뜻하다ttatteuthadaấm áp, ấm
  89. ttalcon gái
  90. 딸기ttalgiDâu tây
  91. ttaekhi, lúc, thời điểm
  92. 떡볶이tteokbokkiMón bánh gạo cay Hàn Quốc (Tteokbokki)
  93. ttolại, nữa, cũng
  94. 라면ramyeonMì gói; mì ăn liền
  95. 러시아reosiaNga (tên một quốc gia)
  96. 마리maricon (đơn vị đếm động vật)
  97. 마시다masidauống
  98. 마음maeumtấm lòng, tâm hồn, trái tim, tâm trí, ý nghĩ
  99. 마흔maheunBốn mươi
  100. manmười nghìn

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO