Từ vựng TOPIK cấp 1 · Trang 2/8
713 từ vựng tiếng Hàn cấp 1 thường gặp trong đề thi TOPIK. Bấm vào từng từ để xem nghĩa, phát âm và câu ví dụ.
- 끄다kkeudaTắt (đèn, thiết bị), dập tắt (lửa)
- 끝나다kkeunnadakết thúc, chấm dứt, xong
- 나natôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, dùng để chỉ bản thân người nói; trong một số ngữ cảnh thân mật hoặc khi nói với người nhỏ tuổi hơn, có thể dùng 'mình')
- 나가다nagadaĐi ra, ra ngoài
- 나다nadaMọc (tóc, cây cối), xuất hiện, phát sinh
- 나라naranước, quốc gia
- 나무namucây
- 나쁘다nappeudaxấu, tồi tệ, không tốt
- 나오다naodara ngoài, đi ra, xuất hiện
- 나중najungsau này, về sau
- 날nalngày
- 날씨nalssithời tiết
- 날짜naljjangày tháng
- 남대문namdaemunNamdaemun (cổng thành lịch sử nổi tiếng ở Seoul, còn được gọi là Sungnyemun). Đôi khi cũng dùng để chỉ khu chợ truyền thống xung quanh cổng.
- 남동생namdongsaengem trai
- 남산namsanNúi Namsan (một ngọn núi nổi tiếng ở Seoul, Hàn Quốc)
- 남자namjaĐàn ông, nam giới
- 남편nampyeonChồng
- 낮natban ngày
- 낮다natdathấp
- 내naecủa tôi, của mình (biểu thị sự sở hữu, thuộc về người nói)
- 내년naenyeonnăm sau, năm tới
- 내리다naeridarơi xuống, đổ xuống (mưa, tuyết); xuống (xe, tàu); hạ xuống
- 내일naeilngày mai
- 냉면naengmyeonMì lạnh Hàn Quốc
- 너neoBạn (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít, dùng trong giao tiếp thân mật, với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc người ngang hàng)
- 너무neomuquá, rất
- 넓다neoldaRộng, rộng rãi
- 넣다neotacho vào, bỏ vào
- 네nebốn (số 4); Vâng; Dạ; Có; Phải (Đồng ý, xác nhận; yêu cầu nhắc lại, hỏi lại)
- 넷netbốn
- 년nyeonnăm
- 노래noraebài hát, ca khúc
- 노래방noraebangQuán karaoke
- 놀다noldachơi, đi chơi (vui chơi, giải trí, đi chơi với bạn bè)
- 농구nonggubóng rổ
- 높다nopdacao
- 누구nuguai
- 누나nunaChị (dùng bởi con trai để gọi chị ruột hoặc chị gái lớn hơn)
- 눈nunmắt; tuyết
- 뉴스nyuseutin tức
- 늦다neutdaĐến muộn, trễ
- 다daTất cả, hết, hoàn toàn
- 다녀오다danyeoodađi về, đi rồi về
- 다니다danidađi lại thường xuyên, đi học, đi làm
- 다르다dareudakhác
- 다른dareunkhác
- 다리darichân; cầu
- 다섯daseotnăm
- 다시dasilại, nữa, một lần nữa, lần nữa
- 다음daeumtiếp theo, sau
- 단어daneotừ
- 닫다datdađóng, khép
- 달daltháng
- 달다daldangọt
- 담배dambaethuốc lá
- 대답daedapcâu trả lời, lời đáp
- 대사관daesagwanĐại sứ quán
- 대학daehakTrường đại học, đại học
- 대학교daehakgyoĐại học
- 대학생daehaksaengsinh viên đại học
- 대화daehwacuộc trò chuyện, cuộc đối thoại
- 더deothêm, nữa
- 덥다deopdanóng
- 도서관doseogwanthư viện
- 도와주다dowajudagiúp đỡ, giúp
- 도착dochaksự đến nơi, sự đến
- 독일dogilĐức
- 돈dontiền
- 돌아가다doragadaquay; xoay
- 돌아오다doraodatrở về, quay về, trở lại
- 돕다dopdagiúp đỡ, giúp
- 동대문dongdaemunĐông Đại Môn (một cổng thành lịch sử và khu vực nổi tiếng ở Seoul, Hàn Quốc)
- 동생dongsaengem
- 동안dongantrong khi, trong suốt, trong (một khoảng thời gian)
- 되다doedatrở thành, thành (biến đổi trạng thái, nghề nghiệp); được, xong (hoàn thành, cho phép); trở thành; được (thụ động)
- 된장찌개doenjangjjigaeCanh tương đậu Hàn Quốc
- 두duhai (số lượng)
- 둘dulhai
- 뒤dwisau, phía sau
- 드라마deuramaphim truyền hình
- 드리다deuridabiếu (động từ trang trọng, dùng khi biếu tặng người lớn tuổi hoặc cấp trên)
- 듣다deutdanghe (âm thanh, lời nói); lắng nghe; vâng lời
- 들다deuldatốn, mất (ví dụ: tốn tiền, mất thời gian); cầm, mang, xách (nắm, giữ, nhấc lên)
- 들어가다deureogadavào, đi vào
- 들어오다deureoodađi vào
- 등산deungsanLeo núi, đi bộ đường dài trên núi
- 따뜻하다ttatteuthadaấm áp, ấm
- 딸ttalcon gái
- 딸기ttalgiDâu tây
- 때ttaekhi, lúc, thời điểm
- 떡볶이tteokbokkiMón bánh gạo cay Hàn Quốc (Tteokbokki)
- 또ttolại, nữa, cũng
- 라면ramyeonMì gói; mì ăn liền
- 러시아reosiaNga (tên một quốc gia)
- 마리maricon (đơn vị đếm động vật)
- 마시다masidauống
- 마음maeumtấm lòng, tâm hồn, trái tim, tâm trí, ý nghĩ
- 마흔maheunBốn mươi
- 만manmười nghìn
Học từ này với gia sư AI
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO