LUKATO TOPIKBOT

참외

chamoe

Dưa lê vàng (một loại dưa có vỏ màu vàng, ruột trắng, giòn và ngọt, thường được gọi là dưa Hàn Quốc)

TOPIK 1Danh từ

Từ loại
Danh từ
Ví dụ

여름에는 시원한 참외를 먹는 것이 정말 좋아요.

Vào mùa hè, ăn dưa lê vàng mát lạnh thật sự rất tuyệt.

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

참외 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 1 →