LUKATO TOPIKBOT

타다

tada

cháy; Lên (phương tiện giao thông); đi (xe đạp, xe máy)

TOPIK 1Động từ

1

Nghĩa cháy

Từ loại
Động từ
Ví dụ

불이 나서 집이 다 탔어요.

Một vụ hỏa hoạn đã xảy ra và ngôi nhà bị cháy rụi hoàn toàn.

2

Nghĩa Lên (phương tiện giao thông); đi (xe đạp, xe máy)

Từ loại
Động từ
Ví dụ

저는 매일 아침 버스를 타고 학교에 갑니다.

Tôi đi học bằng xe buýt mỗi sáng.

3

Nghĩa pha cà phê

Từ loại
Động từ
Ví dụ

커피를 타다

Pha cà phê

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

타다 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 1 →