LUKATO TOPIKBOT

Từ vựng TOPIK cấp 1 · Trang 3/8

713 từ vựng tiếng Hàn cấp 1 thường gặp trong đề thi TOPIK. Bấm vào từng từ để xem nghĩa, phát âm và câu ví dụ.

  1. 만나다mannadagặp gỡ
  2. 만들다mandeuldalàm, chế tạo, tạo ra
  3. 많다mantanhiều, đông đảo, phong phú
  4. 많이maninhiều, rất nhiều
  5. mallời nói, lời, ngôn ngữ; ngựa
  6. 말다maldakhông làm gì đó; đừng (dùng để diễn tả sự cấm đoán hoặc lời khuyên không nên làm gì)
  7. 말레이시아malleisiaMalaysia
  8. 말씀malsseumLời (kính ngữ của "말", thường dùng để chỉ lời nói của người trên hoặc để thể hiện sự khiêm tốn khi nói về lời mình)
  9. 맑다makdatrong (trong suốt, tinh khiết, trong lành, không vẩn đục)
  10. matvị, hương vị
  11. 맛없다maseopdaKhông ngon; dở
  12. 맛있다masitdangon, có vị ngon
  13. 맞다matdaĐúng, chính xác
  14. 매일maeilmỗi ngày, hàng ngày
  15. 맵다maepdacay
  16. 머리meoriđầu (bộ phận cơ thể, hoặc chỉ trí óc, sự khởi đầu)
  17. 먹다meokdaĂn
  18. 먼저meonjeotrước, trước tiên, trước hết
  19. 멀다meoldaXa, xa xôi
  20. 멋있다meositdaNgầu, phong độ, tuyệt vời, đẹp trai (dành cho nam giới)
  21. 메뉴menyuthực đơn
  22. 며칠myeochilmấy ngày, vài ngày
  23. myeongngười (số từ dùng để đếm người)
  24. myeotmấy; vài; một vài
  25. 모두modutất cả, mọi người, hết thảy
  26. 모레morengày kia, ngày mốt
  27. 모르다moreudakhông biết, không hay biết, không rõ
  28. 모자moja
  29. mokcổ (bộ phận cơ thể)
  30. 목요일mogyoilThứ Năm
  31. 목욕탕mogyoktangNhà tắm công cộng
  32. momcơ thể, thân thể
  33. motkhông thể, không... được (diễn tả sự không thể làm gì đó)
  34. 못하다mothadakhông thể làm được; kém, dở (không giỏi)
  35. 몽골monggolMông Cổ
  36. 무겁다mugeopdanặng
  37. 무슨museungì, nào, loại nào
  38. 무엇mueotCái gì, gì
  39. munCửa
  40. 문화munhwaVăn hóa
  41. 묻다mutdahỏi, hỏi đường
  42. mulnước
  43. 물건mulgeonđồ vật, vật dụng
  44. mwogì, cái gì
  45. 미국migukMỹ, Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
  46. 미안miansự hối lỗi, lòng tiếc nuối, lời xin lỗi
  47. 미용실miyongsilTiệm làm tóc, Hiệu làm tóc, Salon tóc
  48. mitdưới; đáy; gốc
  49. 바꾸다bakkudathay đổi, đổi, hoán đổi
  50. 바나나bananachuối
  51. 바다badabiển
  52. 바람baramGió
  53. 바로barongay lập tức; ngay; liền
  54. 바쁘다bappeudabận rộn
  55. 바지bajiquần
  56. 박물관bangmulgwanBảo tàng
  57. bakNgoài, bên ngoài
  58. bannửa, một nửa; lớp (học)
  59. 반갑다bangapdavui mừng khi gặp gỡ, hân hạnh
  60. 받다batdanhận, được
  61. balchân
  62. bamđêm
  63. bapcơm (cooked rice, meal)
  64. bangphòng
  65. 방학banghakKỳ nghỉ học, nghỉ hè/đông
  66. baeBụng; Tàu, Thuyền
  67. 배우baeudiễn viên
  68. 배우다baeudahọc
  69. baekmột trăm
  70. 백만baengmanmột triệu
  71. 백화점baekhwajeomTrung tâm thương mại / Cửa hàng bách hóa
  72. 버스beoseuxe buýt
  73. beonlượt, lần, số (trong một chuỗi)
  74. 번호beonhosố
  75. 베트남beteunamViệt Nam
  76. 별로byeollokhông... lắm, không mấy
  77. byeongbệnh, bệnh tật; Chai, lọ
  78. 병원byeongwonBệnh viện
  79. 보내다bonaedaGửi
  80. 보다bodanhìn, xem; hơn, khá hơn (dùng để nhấn mạnh mức độ cao hơn hoặc so sánh)
  81. 보통botongthông thường, bình thường; thường
  82. 볼펜bolpenbút bi
  83. bomMùa xuân
  84. 부르다bureudagọi (ai đó), triệu tập; no
  85. 부모님bumonimCha mẹ
  86. 부산busanBusan (thành phố cảng lớn thứ hai của Hàn Quốc, nổi tiếng với bãi biển và hải sản)
  87. 부엌bueokbếp
  88. 부탁butaklời nhờ vả, yêu cầu, thỉnh cầu
  89. bunvị (từ dùng để chỉ người một cách kính trọng); phút
  90. bulLửa
  91. 불고기bulgogiBulgogi (món thịt bò nướng Hàn Quốc)
  92. 불다buldathổi (gió, còi, nhạc cụ)
  93. bimưa
  94. 비빔밥bibimbapBibimbap (cơm trộn Hàn Quốc với nhiều loại rau và thịt)
  95. 비싸다bissadađắt, tốn kém
  96. 비행기bihaenggimáy bay
  97. 빌리다billidavay, mượn
  98. 빠르다ppareudanhanh, mau
  99. 빨리ppallinhanh chóng, mau lẹ
  100. ppangbánh mì

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO