카드
kadeu
thẻ (tín dụng, ghi nợ, căn cước)
- Từ loại
- Danh từ
저는 보통 현금 대신 카드를 써요.
Tôi thường dùng thẻ thay vì tiền mặt.
kadeu
thẻ (tín dụng, ghi nợ, căn cước)
저는 보통 현금 대신 카드를 써요.
Tôi thường dùng thẻ thay vì tiền mặt.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO