깜짝
kkamjjak
Đột ngột, bất ngờ (thường dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, giật mình)
- Từ loại
- Phó từ
갑자기 뒤에서 누가 어깨를 툭 쳐서 깜짝 놀랐다.
Ai đó bất ngờ vỗ vai tôi từ phía sau khiến tôi giật mình.
kkamjjak
Đột ngột, bất ngờ (thường dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, giật mình)
갑자기 뒤에서 누가 어깨를 툭 쳐서 깜짝 놀랐다.
Ai đó bất ngờ vỗ vai tôi từ phía sau khiến tôi giật mình.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO