기자
gija
phóng viên, nhà báo
- Từ loại
- Danh từ
- Hán tự
- 記者
기자가 사건 현장에서 뉴스를 보도했습니다.
Phóng viên đã đưa tin từ hiện trường vụ việc.
gija
phóng viên, nhà báo
기자가 사건 현장에서 뉴스를 보도했습니다.
Phóng viên đã đưa tin từ hiện trường vụ việc.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO