급하다
geuphada
gấp, khẩn cấp, vội vàng
- Từ loại
- Tính từ
죄송하지만, 지금 급한 일이 생겨서 먼저 가봐야 해요.
Xin lỗi, nhưng tôi có việc gấp nên phải đi trước ạ.
geuphada
gấp, khẩn cấp, vội vàng
죄송하지만, 지금 급한 일이 생겨서 먼저 가봐야 해요.
Xin lỗi, nhưng tôi có việc gấp nên phải đi trước ạ.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO