LUKATO TOPIKBOT

삼계탕

samgyetang

Samgyetang (món súp gà hầm sâm truyền thống của Hàn Quốc, thường được ăn để bồi bổ sức khỏe, đặc biệt vào mùa hè)

TOPIK 1Danh từ

Từ loại
Danh từ
Hán tự
蔘鷄湯
Ví dụ

초복에는 삼계탕을 먹고 더위를 이겨내는 것이 한국의 전통입니다.

Vào ngày Chobok, việc ăn Samgyetang để chống lại cái nóng mùa hè là một truyền thống của Hàn Quốc.

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

삼계탕 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 1 →