LUKATO TOPIKBOT

실례

sillye

Sự thất lễ, sự bất lịch sự; lời xin lỗi (khi làm phiền hoặc làm gián đoạn người khác)

TOPIK 1Danh từ

Từ loại
Danh từ
Ví dụ

늦은 시간에 전화해서 실례가 많지만, 급한 일이라서요.

Dù gọi điện vào giờ muộn là rất thất lễ, nhưng đây là việc gấp ạ.

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

실례 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 1 →