실례
sillye
Sự thất lễ, sự bất lịch sự; lời xin lỗi (khi làm phiền hoặc làm gián đoạn người khác)
- Từ loại
- Danh từ
늦은 시간에 전화해서 실례가 많지만, 급한 일이라서요.
Dù gọi điện vào giờ muộn là rất thất lễ, nhưng đây là việc gấp ạ.
sillye
Sự thất lễ, sự bất lịch sự; lời xin lỗi (khi làm phiền hoặc làm gián đoạn người khác)
늦은 시간에 전화해서 실례가 많지만, 급한 일이라서요.
Dù gọi điện vào giờ muộn là rất thất lễ, nhưng đây là việc gấp ạ.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO