쓰다
sseuda
viết; dùng, sử dụng (dùng cho đồ vật, công cụ)
Nghĩa viết
- Từ loại
- Động từ
저는 매일 일기를 씁니다.
Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
Nghĩa dùng, sử dụng (dùng cho đồ vật, công cụ)
- Từ loại
- Động từ
저는 매일 컴퓨터를 씁니다.
Tôi dùng máy tính mỗi ngày.
Nghĩa đắng
- Từ loại
- Tính từ
이 약은 맛이 너무 써요.
Thuốc này vị đắng quá.
Nghĩa đội mũ
- Từ loại
- Động từ
그는 모자를 썼다.
Anh ấy đội mũ.