덕분
deokbun
nhờ có, nhờ ơn, nhờ công
- Từ loại
- Danh từ
- Hán tự
- 德分
제가 이 자리까지 올 수 있었던 것은 모두 부모님 덕분입니다.
Việc tôi có thể đạt được vị trí này, tất cả là nhờ có bố mẹ tôi.
deokbun
nhờ có, nhờ ơn, nhờ công
제가 이 자리까지 올 수 있었던 것은 모두 부모님 덕분입니다.
Việc tôi có thể đạt được vị trí này, tất cả là nhờ có bố mẹ tôi.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO