LUKATO TOPIKBOT

높이

nopi

chiều cao, độ cao; cao (mang nghĩa 'ở vị trí cao', 'lên cao')

TOPIK 2Danh từ

1

Nghĩa chiều cao, độ cao

Từ loại
Danh từ
Ví dụ

에베레스트 산의 높이는 세계 최고입니다.

Chiều cao của núi Everest là cao nhất thế giới.

2

Nghĩa cao (mang nghĩa 'ở vị trí cao', 'lên cao')

Từ loại
Phó từ
Ví dụ

새들이 하늘 높이 날아갑니다.

Những chú chim bay cao trên bầu trời.

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

높이 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 2 →