높이
nopi
chiều cao, độ cao; cao (mang nghĩa 'ở vị trí cao', 'lên cao')
Nghĩa chiều cao, độ cao
- Từ loại
- Danh từ
에베레스트 산의 높이는 세계 최고입니다.
Chiều cao của núi Everest là cao nhất thế giới.
Nghĩa cao (mang nghĩa 'ở vị trí cao', 'lên cao')
- Từ loại
- Phó từ
새들이 하늘 높이 날아갑니다.
Những chú chim bay cao trên bầu trời.