느리다
neurida
chậm
- Từ loại
- Tính từ
그는 항상 느리게 걷지만, 꾸준히 목표를 향해 나아간다.
Anh ấy luôn đi bộ chậm nhưng kiên trì tiến về phía mục tiêu.
neurida
chậm
그는 항상 느리게 걷지만, 꾸준히 목표를 향해 나아간다.
Anh ấy luôn đi bộ chậm nhưng kiên trì tiến về phía mục tiêu.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO