LUKATO TOPIKBOT

느리다

neurida

chậm

TOPIK 2Tính từ

Từ loại
Tính từ
Ví dụ

그는 항상 느리게 걷지만, 꾸준히 목표를 향해 나아간다.

Anh ấy luôn đi bộ chậm nhưng kiên trì tiến về phía mục tiêu.

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

느리다 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 2 →