부르다
bureuda
gọi (ai đó), triệu tập; no
Nghĩa gọi (ai đó), triệu tập
- Từ loại
- Động từ
친구가 너무 멀리 있어서 크게 이름을 불렀어요.
Bạn tôi ở quá xa nên tôi đã gọi to tên bạn ấy.
Nghĩa no
- Từ loại
- Tính từ
배가 부르다.
Bụng no.
bureuda
gọi (ai đó), triệu tập; no
Nghĩa gọi (ai đó), triệu tập
친구가 너무 멀리 있어서 크게 이름을 불렀어요.
Bạn tôi ở quá xa nên tôi đã gọi to tên bạn ấy.
Nghĩa no
배가 부르다.
Bụng no.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO