배
bae
Bụng; Tàu, Thuyền
Nghĩa Bụng
- Từ loại
- Danh từ
배가 너무 고파서 밥을 빨리 먹고 싶어요.
Bụng tôi đói quá, tôi muốn ăn cơm nhanh lên.
Nghĩa Tàu, Thuyền
- Từ loại
- Danh từ
제주도로 여행을 갈 때 배를 탔어요.
Khi đi du lịch đảo Jeju, tôi đã đi tàu.
Nghĩa lê
- Từ loại
- Danh từ
저는 배를 먹었어요.
Tôi đã ăn lê.
Nghĩa lần, bội số (dùng để chỉ số lần nhân lên hoặc bội số của một số, thường đi với số đếm, ví dụ: gấp đôi)
- Từ loại
- Danh từ
이번 달 매출이 지난 달보다 두 배 늘었습니다.
Doanh số tháng này đã tăng gấp đôi so với tháng trước.