보다
boda
nhìn, xem; hơn, khá hơn (dùng để nhấn mạnh mức độ cao hơn hoặc so sánh)
Nghĩa nhìn, xem
- Từ loại
- Động từ
저는 매일 아침 창밖을 봅니다.
Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ mỗi sáng.
Nghĩa hơn, khá hơn (dùng để nhấn mạnh mức độ cao hơn hoặc so sánh)
- Từ loại
- Phó từ
우리는 보다 나은 미래를 위해 노력해야 합니다.
Chúng ta nên nỗ lực vì một tương lai tốt đẹp hơn.