LUKATO TOPIKBOT

보다

boda

nhìn, xem; hơn, khá hơn (dùng để nhấn mạnh mức độ cao hơn hoặc so sánh)

TOPIK 1Động từ

1

Nghĩa nhìn, xem

Từ loại
Động từ
Ví dụ

저는 매일 아침 창밖을 봅니다.

Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ mỗi sáng.

2

Nghĩa hơn, khá hơn (dùng để nhấn mạnh mức độ cao hơn hoặc so sánh)

Từ loại
Phó từ
Ví dụ

우리는 보다 나은 미래를 위해 노력해야 합니다.

Chúng ta nên nỗ lực vì một tương lai tốt đẹp hơn.

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

보다 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 1 →