말
mal
lời nói, lời, ngôn ngữ; ngựa
Nghĩa lời nói, lời, ngôn ngữ
- Từ loại
- Danh từ
발표할 때 긴장해서 말을 더듬었어요.
Khi thuyết trình, vì căng thẳng nên tôi đã nói lắp.
Nghĩa ngựa
- Từ loại
- Danh từ
말 한 마리
Một con ngựa
Nghĩa cuối
- Từ loại
- Danh từ phụ thuộc
학기 말에 중요한 시험이 있습니다.
Cuối học kỳ có kỳ thi quan trọng.