분
bun
vị (từ dùng để chỉ người một cách kính trọng); phút
Nghĩa vị (từ dùng để chỉ người một cách kính trọng)
- Từ loại
- Danh từ phụ thuộc
이 분은 저희 회사 사장님이세요.
Vị này là giám đốc công ty chúng tôi.
Nghĩa phút
- Từ loại
- Danh từ phụ thuộc
수업은 50분 동안 진행됩니다.
Buổi học diễn ra trong 50 phút.