LUKATO TOPIKBOT

부인

buin

Vợ (thường dùng cho vợ của mình hoặc người thân thiết); Phu nhân (cách gọi trang trọng, lịch sự dành cho vợ của người khác hoặc phụ nữ đã có gia đình)

TOPIK 2Danh từ

Từ loại
Danh từ
Ví dụ

김 선생님의 부인께서는 항상 웃는 얼굴이십니다.

Phu nhân của thầy Kim luôn có khuôn mặt tươi cười.

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

부인 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 2 →