분식
bunsik
Các món ăn nhẹ hoặc thức ăn đường phố Hàn Quốc làm từ bột (như tteokbokki, gimbap, ramyeon).
- Từ loại
- Danh từ
- Hán tự
- 粉食
분식으로 끼니를 때우다.
Dùng các món ăn nhẹ làm từ bột để ăn cho qua bữa.
bunsik
Các món ăn nhẹ hoặc thức ăn đường phố Hàn Quốc làm từ bột (như tteokbokki, gimbap, ramyeon).
분식으로 끼니를 때우다.
Dùng các món ăn nhẹ làm từ bột để ăn cho qua bữa.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO