네
ne
bốn (số 4); Vâng; Dạ; Có; Phải (Đồng ý, xác nhận; yêu cầu nhắc lại, hỏi lại)
Nghĩa bốn (số 4)
- Từ loại
- Định từ
저는 사과 네 개를 샀습니다.
Tôi đã mua bốn quả táo.
Nghĩa Vâng; Dạ; Có; Phải (Đồng ý, xác nhận; yêu cầu nhắc lại, hỏi lại)
- Từ loại
- Thán từ
선생님, 이 문제 맞나요? 네, 맞습니다.
Thưa thầy/cô, câu hỏi này đúng không ạ? Vâng, đúng rồi ạ.
Nghĩa của bạn
- Từ loại
- Đại từ
네 우산이 저기 있네요.
Ô của bạn ở đằng kia kìa.