LUKATO TOPIKBOT

ne

bốn (số 4); Vâng; Dạ; Có; Phải (Đồng ý, xác nhận; yêu cầu nhắc lại, hỏi lại)

TOPIK 1Định từ

1

Nghĩa bốn (số 4)

Từ loại
Định từ
Ví dụ

저는 사과 네 개를 샀습니다.

Tôi đã mua bốn quả táo.

2

Nghĩa Vâng; Dạ; Có; Phải (Đồng ý, xác nhận; yêu cầu nhắc lại, hỏi lại)

Từ loại
Thán từ
Ví dụ

선생님, 이 문제 맞나요? 네, 맞습니다.

Thưa thầy/cô, câu hỏi này đúng không ạ? Vâng, đúng rồi ạ.

3

Nghĩa của bạn

Từ loại
Đại từ
Ví dụ

네 우산이 저기 있네요.

Ô của bạn ở đằng kia kìa.

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

네 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 1 →