두
du
hai (số lượng)
- Từ loại
- Định từ
저는 사과를 두 개 샀어요.
Tôi đã mua hai quả táo.
du
hai (số lượng)
저는 사과를 두 개 샀어요.
Tôi đã mua hai quả táo.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO