마음
maeum
tấm lòng, tâm hồn, trái tim, tâm trí, ý nghĩ
- Từ loại
- Danh từ
그는 마음이 넓어서 다른 사람의 실수를 쉽게 용서한다.
Anh ấy có tấm lòng rộng lượng nên dễ dàng tha thứ lỗi lầm của người khác.
maeum
tấm lòng, tâm hồn, trái tim, tâm trí, ý nghĩ
그는 마음이 넓어서 다른 사람의 실수를 쉽게 용서한다.
Anh ấy có tấm lòng rộng lượng nên dễ dàng tha thứ lỗi lầm của người khác.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO