LUKATO TOPIKBOT

yak

khoảng, chừng, ước chừng; thuốc

TOPIK 1Định từ

1

Nghĩa khoảng, chừng, ước chừng

Từ loại
Định từ
Ví dụ

이 작업은 약 2시간이 걸릴 것입니다.

Công việc này sẽ mất khoảng 2 giờ.

2

Nghĩa thuốc

Từ loại
Danh từ
Ví dụ

의사 선생님이 하루 세 번 약을 복용하라고 말씀하셨습니다.

Bác sĩ dặn tôi uống thuốc ba lần một ngày.

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

약 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 1 →