앞
ap
phía trước, đằng trước, trước
- Từ loại
- Danh từ
학교 앞에 버스 정류장이 있어요.
Trước trường học có trạm xe buýt.
ap
phía trước, đằng trước, trước
학교 앞에 버스 정류장이 있어요.
Trước trường học có trạm xe buýt.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO