LUKATO TOPIKBOT

jeo

tôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, thể hiện sự khiêm tốn hoặc kính trọng); 관형사: kia (ở xa người nói và người nghe, ví dụ: người kia, cái kia); đại명사: tôi (đại từ xưng hô khiêm tốn, dùng để chỉ bản thân)

TOPIK 1Đại từ

1

Nghĩa tôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, thể hiện sự khiêm tốn hoặc kính trọng)

Từ loại
Đại từ
Ví dụ

저는 학생입니다.

Tôi là học sinh.

2

Nghĩa 관형사: kia (ở xa người nói và người nghe, ví dụ: người kia, cái kia); đại명사: tôi (đại từ xưng hô khiêm tốn, dùng để chỉ bản thân)

Từ loại
Định từ / Đại từ
Ví dụ

저 건물은 학교입니다.

Tòa nhà kia là trường học.

3

Nghĩa À, Này (dùng để thu hút sự chú ý hoặc diễn đạt sự ngập ngừng)

Từ loại
Thán từ
Ví dụ

저, 질문 하나 해도 될까요?

À, tôi có thể hỏi một câu được không?

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

저 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 1 →