멋
meot
Phong cách, sự sành điệu, vẻ đẹp thanh lịch, sự cuốn hút
- Từ loại
- Danh từ
그는 항상 옷차림에 멋을 부려서 사람들의 시선을 끈다.
Anh ấy luôn ăn mặc sành điệu để thu hút sự chú ý của mọi người.
meot
Phong cách, sự sành điệu, vẻ đẹp thanh lịch, sự cuốn hút
그는 항상 옷차림에 멋을 부려서 사람들의 시선을 끈다.
Anh ấy luôn ăn mặc sành điệu để thu hút sự chú ý của mọi người.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO