젖다
jeotda
bị ướt, thấm ướt
- Từ loại
- Động từ
갑자기 비가 와서 옷이 다 젖었어요.
Trời mưa đột ngột nên quần áo của tôi bị ướt hết.
jeotda
bị ướt, thấm ướt
갑자기 비가 와서 옷이 다 젖었어요.
Trời mưa đột ngột nên quần áo của tôi bị ướt hết.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO