연세
yeonse
tuổi (kính ngữ)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán tự
- 年歲
저희 할머니께서는 연세가 많으시지만 여전히 정정하십니다.
Bà của chúng tôi tuổi đã cao nhưng vẫn còn rất khỏe mạnh.
yeonse
tuổi (kính ngữ)
저희 할머니께서는 연세가 많으시지만 여전히 정정하십니다.
Bà của chúng tôi tuổi đã cao nhưng vẫn còn rất khỏe mạnh.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO