식구
sikgu
người nhà, thành viên trong gia đình (nhấn mạnh những người sống chung và ăn chung)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán tự
- 食口
우리 식구들은 모두 건강하게 잘 지내고 있습니다.
Tất cả người nhà tôi đều khỏe mạnh và sống tốt.
sikgu
người nhà, thành viên trong gia đình (nhấn mạnh những người sống chung và ăn chung)
우리 식구들은 모두 건강하게 잘 지내고 있습니다.
Tất cả người nhà tôi đều khỏe mạnh và sống tốt.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO