접다
jeopda
gấp (giấy, quần áo); gập (ô, chăn); từ bỏ (kế hoạch, ý định)
- Từ loại
- Động từ
저는 색종이로 학을 접었어요.
Tôi đã gấp một con hạc bằng giấy màu.
jeopda
gấp (giấy, quần áo); gập (ô, chăn); từ bỏ (kế hoạch, ý định)
저는 색종이로 학을 접었어요.
Tôi đã gấp một con hạc bằng giấy màu.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO