일
il
công việc, việc; Một (số một)
Nghĩa công việc, việc
- Từ loại
- Danh từ
할 일이 너무 많이 쌓여서 주말에도 쉬지 못했어요.
Vì công việc chất đống quá nhiều nên tôi không thể nghỉ ngơi được cả vào cuối tuần.
Nghĩa Một (số một)
- Từ loại
- Số từ / Định từ
숫자 일은 가장 작은 자연수입니다.
Số một là số tự nhiên nhỏ nhất.
Nghĩa Ngày
- Từ loại
- Danh từ phụ thuộc / Danh từ
저는 삼 일 동안 제주도에 머물렀어요.
Tôi đã ở đảo Jeju trong ba ngày.