LUKATO TOPIKBOT

i

này (chỉ người hoặc vật ở gần người nói); hai

TOPIK 1Định từ / Đại từ

1

Nghĩa này (chỉ người hoặc vật ở gần người nói)

Từ loại
Định từ / Đại từ
Ví dụ

이 책이 아주 재미있어요.

Cuốn sách này rất thú vị.

2

Nghĩa hai

Từ loại
Số từ / Định từ
Ví dụ

일 더하기 일은 이입니다.

Một cộng một là hai.

3

Nghĩa Răng (bộ phận cứng, màu trắng trong miệng dùng để cắn, nhai thức ăn)

Từ loại
Danh từ
Ví dụ

매일 아침 이를 닦아야 합니다.

Bạn nên đánh răng mỗi sáng.

Học từ này với gia sư AI

Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.

Học miễn phí trên LUKATO

Từ vựng liên quan

이 trong các ngôn ngữ khác

Xem tất cả từ vựng TOPIK cấp 1 →