박수
baksu
vỗ tay, tiếng vỗ tay
- Từ loại
- Danh từ
- Hán tự
- 拍手
공연이 끝나자 관객들은 뜨거운 박수를 보냈다.
Khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả đã dành những tràng vỗ tay nồng nhiệt.
baksu
vỗ tay, tiếng vỗ tay
공연이 끝나자 관객들은 뜨거운 박수를 보냈다.
Khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả đã dành những tràng vỗ tay nồng nhiệt.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO