안경
angyeong
Kính, mắt kính
- Từ loại
- Danh từ
- Hán tự
- 眼鏡
저는 시력이 나빠서 항상 안경을 씁니다.
Tôi bị cận thị nên luôn đeo kính.
angyeong
Kính, mắt kính
저는 시력이 나빠서 항상 안경을 씁니다.
Tôi bị cận thị nên luôn đeo kính.
Luyện phát âm, làm quiz và ôn tập theo đường cong lãng quên trong ứng dụng LUKATO – miễn phí.
Học miễn phí trên LUKATO